1
Bạn cần hỗ trợ?

Toyota Innova 2.0 V

Giá xe Toyota Innova 2.0 V

Giá công bố: 971 triệu

Giá bán: 971 triệu

Khuyến mãi: Nhiều khuyến mại hấp dẫn

Tổng quan

Giá xe Toyota Innova

Tên xe Mô tả Giá niêm yết Giá bán

Innova 2.0G

Innova G số tự động 817(triệu) Liên hệ

Innova 2.0V

Innova V số tự động 945(triệu) Liên hệ 

Innova Venturer

Innova  số tự động 855(triệu) Liên hệ

Innova 2.0E

Innova E số sàn 743(triệu) Liên hệ
 

Giá trên đã bao gồm thuế VAT 10%. Nhưng chưa bao gồm (thuế trước bạ, biển số và chi phí đăng kiểm).

Vui lòng liên hệ Hotline để biết thêm chi tiết về giá bán chương trình khuyến mãi tốt nhất

Hotline Toyota Mỹ Đình

Toyota Innova 2.0V là dòng sản phẩm cao cấp của Innova với các trang bị cao cấp giúp chiếc xe an toàn sang trọng và tiện nghi hơn.

Toyota Innova không chỉ là chiếc xe 07 chỗ chở khách thông thường Toyota Việt Nam đã phát triển và trang bị cho Toyota Innova 2.0V phiên bản cao cấp nhất những tính năng an toàn tiện nghi tiện ích cao cấp trên sản phẩm giúp nó trở thành một lựa chọn cho những khách hàng yêu thích dòng xe 07 chỗ rộng dãi, an toàn và sang trọng.  

Toyota Innova 2.0V 2018

Toyota Innova ngày một hướng tới để phục vụ khách hàng bởi nền tảng về sự vững chãi phóng khoáng sự thoải mái rộng dãi  kết hợp vẻ sang trọng với công nghệ và những tính năng cao cấp mới.

Toyota Innova cho mỗi ngày hành trình hạnh phúc

Toyota Innova 2018 đều sử dụng động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van  đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 4. Với "Innova V" khách hàng được thừa hưởng nền tảng mạnh mẽ từ khối động cơ cùng hộp số tự động 6 cấp mạnh mẽ.

Động cơ hộp số Toyota Innova 2018

Điểm khác biệt lớn trên Toyota Innova 2.0 V so với những người anh em là được trang bị thêm những tính năng tiện ích cao cấp và an toàn cho người dùng

Tính năng an toàn và tiện nghi trên Toyota Innova 2.0V 2018

 

Ngoại Thất

Toyota Vios Innova có vóc dáng và vẻ ngoài hiện đại với những thay đổi lớn so với những phiên bản trước đó phiên bản mới luôn đen lại cảm giác rộng rãi thoải mái từ cái nhìn đầu tiên

với thông số Dài x Rộng x Cao tương đương với 4.735mm  x 1.830mm x 1.795mm.

Kích thước Toyota Innova 2018

Thiết kế đầu xe trở nên sang trọng và đầy cuốn hút với phần lưới tản nhiệt, ốp gương ngoài, tay nắm cửa được mạ crôm cùng cặp đèn pha Led dạng thấu kính cho ánh sáng trắng.

Đầu xe Toyota Innova 2.0V 2018

Cụm đèn Led dạng thấu kính trên Toyota Innova 2.0V được nối với lưới tản nhiệt với hai thanh ngan mạ crôm liền mạch giúp đầu xe cá tính hơn.

Đèn Led dạng thấu kính trên Toyota Innova 2.0V 2018

Nhìn ngang xe Toyota Innova 2.0V với những đường gân với những điểm nhấn từ tay nắm cửa ốp gương, ốp chân kính mạ crôm và bộ vành đa chấu khác biệt với các phiên bản khác. 

Ngang xe Toyota Innova 2.0V 2018

Bộ lazang 17 inch xe được làm tỉ mỷ khỏe khoắn và chi tiết hơn khi nhìn vào bộ vành ta có thể nhận ra sự khác biệt với các phiên bản còn lại .

Lazang Toyota Innova 2.0V 2018

Ốp gương ngoài xe Innova 2.0V được thiết kế gọn gàng hiện đại, cách điệu với các đường gờ và góc cạnh với đèn báo rẽ đặc biệt trên phiên bản này được mạ crôm sáng bóng sang trọng.

Gương ngoài Toyota Innova 2.0V 2018

Phần đuôi xe Innova 2.0V được thiết kế với cốp xe lớn cụm đèn hậu to bản phong cách với đèn báo lùi, cảm biến lùi phía sau nhìn tổng thể từ đuôi xe rất đẹp.

Đuôi xe Toyota Innova 2018

 

Nội Thất

Nội thất Toyota Innova được làm mới sang trọng và khác biệt hoàn toàn so với các phiên bản trước đó, không gian bên trong xe rất cuốn hút rộng dãi chiều cao của trần xe cao hơn so với phiên bản trước, khoảng cách giữa các hàng ghế được nới rộng. Đặc biệt trên phiên bản 2.0V còn được trang bị thêm màn hình càng tôn lên vẻ đẹp của nội thất

Nội thất Toyota Innova 2.0V 2018

Không gia xe được bố trí rất thuận tiện và thoải mái cho đủ hành khách ngồi trên xe, có đếm 9 vị trí để chai nước thoải mái cho hành khách sử dụng tại vị trí ngồi của mình.

Không gian chứa đồ Toyota Innova 2018

Trên phiên bản Innova 2.0V 2018 xe được trang bị ghế da cao cấp, ghế được làm rộng dãi thoải mái và êm ái cho người ngồi trên xe. Hai ghế trước được làm rộng và ôm sát người ngồi giúp tài xế và hành khách phía trước rất thoải mái khi ngồi.

Nội thất ghế da Toyota Innova 2.0V 2018

Tại hàng ghế thứ 2 chỉ có hai ghế ngồi được làm rất êm ái có bệ tỳ tay cho hai người giúp cho người ngồi cảm thấy vô cùng thoải mái đồng thời cũng tạo lối đi xuống hàng ghế thứ 3 thuận tiện hơn.

Nội thất ghế sau Toyota Innova 2.0V 2018

Hàng ghế thứ 3 trên Toyota Innova vẫn được thiết kế 2 ghế có thể gập gọn sang hai bên giúp người ngồi phía sau cảm thấy thoải mái và có thể gập gọn lại để tạo không gian chứa đồ rất rộng dãi và thoải mái cho tất cả mọi người.

Không gian chứa đồ cốp sau Toyota Innova 2.0G 2018

Tiện nghi

Chìa khóa thông minh khởi động bằng nút bấm Start/Stop đây là tiện nghi rất cần thiết cho khách hàng khi xe được trang bị khách hàng không cần phải lôi chìa khóa ra để cắm và vặn nổ chỉ cần chìa khóa để trong người hoặc trong túi xách ở khoang xe là xe tự nhận diện và chỉ việc nhấn nút đề nổ để khởi động xe.

Chìa khóa thông minh Toyota Innova 2.0V 2018

Xe trang bị hệ thống âm thanh giải trí đầu DVD đĩa tích hợp Audio AM/FM với cổng kết nối AUX/USB, Bluetooth có tích hợp hệ thống điều khiển bằng giọng nói, đầu đọc thẻ

Đầu DVD Toyota Innova 2018

Cụm đồng hồ trên Toyota Innova 2.0V thiết kế hiện đại với hai hai đồng hồ hiển thị thông tin cùng màn hình hiển thị đa thông tin TFT 4.2 inch giúp hiển thị đầy đủ thông tin về xe một cách rõ ràng

Cụm đồng hồ trên Toyota Innova 2018

Điều hòa tự động 2 dàn lạnh cùng các chức năng được thiết kế rất gọn và đẹp mắt với hai núm chính điều chỉnh nhiệt độ và tốc độ quạt gió được bo 1 vòng tròng mạ crôm phong cách cùng các nút bấm nhỏ gọn mạ crôm nhìn rất sang trọng và chắc chắn

Điều hòa tự động trên Innova 2.0G 2018

Vô lăng trang bị trên Toyota Innova được đánh giá là rất đẹp với kiểu đa chấu hiện đại được bọc da và ốp gỗ sang trọng với các nút tích hợp giúp tài xế tập trung hơn khi lái xe.

Vô lăng Toyota Innova 2.0 2018

An toàn

Hệ thống ABS trên Toyota Innova được trang bị giúp chủ động bảo vệ bạn khỏi những va chạm không đáng có trên những đoạn đường trơn trượt

Hệ thống trống bó cứng phanh ABS trên xe Touyota Innova 2.0G 2018

Trợ lực phanh khẩn cấp BA trên Toyota Innova 2018, nhờ bộ cảm biến áp suất dầu phanh mà hệ thống có thể phân tích và xác định tình huống người lái đạp phanh khẩn cấp để tự động tác động thêm lực nhằm rút ngắn quãng đường phanh của bạn

Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA Trên xe Toyota Innova

Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD hệ thống sẽ tính toán tùy thuộc vào tải trọng trên xe hay khi xe vào cua hệ thống sẽ chủ động phân bố lực phanh phù hợp trên từng bánh xe giúp hiệu quả phanh an toàn nhất.

Hệ thống phân bố lực phanh điện tử EBD Trên Toyota Innova

Hệ thống cân bằng điện tử VSC kiểm xoát tình trạng trượt và ổn định thân xe khi xe vào cua và đặc biệt giúp thân xe cân bằng trong các tính huống đánh lái khẩn cấp giúp xe không bị lật gây hậu quả nghiêm trọng

Hệ thống cân bằng điện tử VSC Toyota Innova 2018

Hệ thống khởi hành ngang dốc HAC hệ thống có tác dụng giúp duy trì phanh trong khoảng 2-3 giây khi tài xế nhấc từ chân phanh sang chân ga giúp xe không bị trôi về phía sau khi xe đỗ trên địa hình nghiêng

Hệ thống khởi hành ngang dốc trên Toyota Innova 2018

Đèn phanh khẩn cấp trên Innova 2018 tự động nháy sáng trong trường hợp xe phanh gấp giúp cảnh báo các phương tiện phía sau kịp thời xử lý để tránh va chạm đột ngột

Đành phanh khẩn cấp trên Toyota Innova 2018

Móc ghế trẻ em giúp cố định an toàn ghế trẻ em trên ghế phía sau giúp bố mẹ và người lớn yên tâm lái xe, móc ghế trẻ em có tác dụng rất lớn đến an toàn của trẻ nhỏ khi tham gia giao thông cùng người thân.

Móc cài ghế trẻ em Isofix Innova 2018

Cột lái tự đổ giúp hạn chế tình trạng chấn thương vùng ngực cho tài xế khi xe xẩy ra va chạm.

Cột lái tự đổ trên Toyota Innova 2018

Ghế lái được làm với cấu trúc giảm chấn thương cột sống trong trường hợp xẩy ra va chạm mạnh từ phía sau phần đầu và thân người ngồi có thể đập mạnh vào ghế cấu trúc này giảm tình trạng gập người và đầu giúp giảm chấn thương về cột sống.

Cấu trúc ghế  giảm chấn thương đốt sống cổ trên Toyota Innova 2018

Hệ thống khung gầm được thiết kế vững chắc tăng khả năng chịu lực ổn định thân xe trên mọi điều kiện và tốc độ di chuyển

Thiết kế khung gầm Toyota Innova 2018

Khung xe Toyota Innova 2018 được nghiên cứu và thử nghiệm rất nghiêm ngặt khung xe GOA (Global Outstanding Assessment) có khả năng hấp thụ xung lực bảo vệ người ngồi trong xe được an toàn.

Khung xe GOA trên Toyota Innova 2018

Trên phiên bản Innova 2.0V 2018 đặc biệt được trang bị tới 7 túi khí quanh xe với túi khí người lái và hành khách phía trước, túi khí hông phía trước, túi khí đầu gối người lái, túi khí rèm, giúp bảo vệ hành khách khỏi những chấn thương nghiêm trọng khi xẩy ra va chạm giao thông. 

07 Túi khí trên Toyota Innova 2.0V 2018

Đèn phanh phụ trên cao của Toyota Innova 2018 được thiết kế gọn gàng đẹp mắt đèn sử dụng các bóng dạng Led cho ánh sáng tốt, độ bền cao và tiết kiệm điện năng giúp cảnh báo an toàn cho xe trong các trường hợp phanh.

Đèn phanh phụ trên cao Toyota Innova 2.0G 2018

Cảm biến lùi trước giúp cảnh báo khi có vật cản phía sau khuất tầm nhìn mà tài xế không quan sát được giúp lái xe an toàn không bị va quệt đặc biệt khi di chuyển trong các không gian hẹp.

Hệ thống cảm biến lùi trên Toyota Innova 2018

Màu sắc

Toyota Innova 2.0V màu đồng ánh kim

Toyota Innova 2.0V màu đồng

Toyota Innova 2.0V màu bạc

Toyota Innova 2.0V 2018 màu bạc

Toyota Innova 2.0V màu xám đậm

Toyota Innova 2.0V 2018 màu xám

Toyota Innova 2.0V màu trắng

Toyota Innova 2.0V 2018 màu trắng

Thông số kỹ thuật

Thông số kỹ thuật Toyota Innova 2.0V
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance
Động cơ / Engine Type Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Phun trực tiếp / Gasoline Direct Injection
Dung tích xi lanh / Displacement(cc) 1998
Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm) 102/5600
Mô men xoắn cực đại  (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm) 183/4000
Hệ thống dẫn động / Drivetrain Dẫn động cầu trước
Hộp số / Transmission Tự động 6 cấp
Chế độ Eco và chế độ Power
Trợ lực lái / Assisted Steering Trợ lực thủy lực
Tiêu chuẩn khí thải Euro 4
Kích thước và tự trọng / Dimensions
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Hight (mm) 4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm) 2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau) 1540/1540
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L) 55 Lít
Khoảng sáng gầm xe 178
Góc thoát (Trước/ sau) 21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu 5,4
Trọng lượng không tải 1755 Kg
Trọng lượng toàn tải 2330 Kg
Hệ thống treo / Suspension system
Hệ thống treo trước / Front Suspension Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau / Rear Suspension Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống phanh / Brake System
Phanh trước và sau / Front and Rear Brake Đĩa thông gió tản nhiệt / Tang trống
Cỡ lốp / Tire size 215/55R17
Bánh xe / Wheel Vanh hợp kim nhôm đúc 17'' / Alloy 17''
Trang thiết bị an toàn / Safety features
Túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags 2 túi khí phía trước / Driver & Passenger Airbags
Túi khí đầu gối người lái
Túi khí bên hông phía trước
Túi khí rèm
Cột lái tự đổ
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổ
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp BA
Hệ thống cân bằng điện tử ESP
Hệ thống trống bó cứng phanh & phân phối lực phanh điện tử / ABS & EBD Có / With
Hệ thống kiểm soát lực kéo TRC
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc HAC
Hệ thống kiểm soát tốc độ / Cruise control Không
Hệ thống chống trộm / Anti theft System Có / With
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Cửa sổ điều khiển điện Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Trang thiết bị ngoại thất / Exterior
Hệ thống đèn chiếu sáng trước / Headlamp Led dạng thấu kính
Gạt mưa tự động / Auto rain sensor Không
Đèn sương mù / Front Fog lamp  Có / With
Mầu sắc  tay nắm cửa ngoài và gương chiếu hậu / Outer Door Handles and mirror Mạ Crôm
Gương chiếu hậu ngoài điều chỉnh điện / Power adjust, fold mirror
Gương chiếu hậu ngoài gập điện
Hệ thống Camera lùi
Trang thiết bị bên trong xe / Interior
Điều hòa nhiệt độ / Air Conditioning Tự động
Vật liệu ghế  / Seat Material Da cao cấp / Premium Leather
Tay lái / Steering wheel Bọc da / Leather
Chỉnh cao thấp 4 hướng
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh hàng ghế trước / Front Seat row adjust Ghế lái điều chỉnh điện
Hàng ghế sau gập Có / With
Gương chiếu hậu trong hai chế độ ngày đêm/ Internal mirror
Hệ thống âm thanh / Audio System AM/FM, Hệ thống CD MP3, Ipod & USB, AUX, Bluetooth
Ốp trang trí nội thất mạ bạc Có / With
Tay nắm cửa trong Mạn Crôm

Xe cùng loại

Giá công bố: 847 triệu

Giá bán: 847 triệu

Khuyến mại: Nhiều khuyến mại hấp dẫn

Xem chi tiết xe

Giá công bố: 771 triệu

Giá bán: 771 triệu

Khuyến mại: Nhiều khuyến mại hấp dẫn

Xem chi tiết xe

Giá công bố: 878 triệu

Giá bán: 878 triệu

Khuyến mại: Nhiều khuyến mại hấp dẫn

Xem chi tiết xe
Gọi điện Gọi điện
SMS SMS