878.000.000 đ
2019
Mới 100%
Đủ màu
Việt Nam
Gọi ngay(Tư vấn thủ tục mua xe)
  • Hotline: 0949.82.83.86 để được báo giá chính xác nhất
  • Tư vấn hồ sơ, thủ tục mua xe, đăng ký trả góp ... hoàn toàn miễn phí
Đặt mua xe(Để có giá tốt nhất)
  • Khuyến mại lớn khi mua xe tại giaxemoi.vn
  • Hỗ trợ mọi thủ tục (Trả góp,đăng ký, đăng kiểm)
  • Giao xe tận nhà (Nếu khách có yêu cầu)

Tổng quan

Giới thiệu Toyota Innova Venturer phiên bản đặc biệt số tự động với hai lựa chọn màu ngoại thất riêng biệt là đỏ, đen cộng thêm màu trắng ngọc trai như trên 2 phiên bản số tự động, trên phiên bản Venturer Toyota thiết kế một vài nét riêng mà chỉ có trên phiên bản này mới có.

Giới thiệu Toyota Venturer

Hiện tại Toyota Việt Nam phân phối 3 phiên bản Innova

Toyota Innova 2.0E : 771.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2.0G : 847.000.000 VNĐ

Toyota Innova Venturer : 878.000.000 VNĐ

Toyota Innova 2.0V : 971.000.000 VNĐ

 

NGOẠI THẤT

Ngoại thất xe được thiết kế thay đổi hoàn toàn so với phiên bản trước đó, không còn vẻ ngoài đơn điệu, thay vào đó là những thiết kế mang tính đột phá, những thay đổi mới giúp khách hàng nhìn nhận Toyota Innova với một góc độ khác, không còn là những chiếc xe kinh doanh đơn thuần giờ đây chiếc xe còn mang một dáng vẻ sang trọng bề thế là một lựa chọn mới cho khách hàng.

Ngoại thất Toyota Innova Venturer

Đầu xe thiế kế dạng hình lục lăng lớn tạo cho đầu xe sự cân đối rộng mở, sự kết hợp của các thanh ngang với điểm nhấn là hai thanh ngang cỡ lớn mạ bạc nổi bật được kéo dài nối liền với hai đèn pha tạo sự liền mạch cứng cáp, bộ đèn pha thiết kế to bản nối liền từ mặt trước sang hai bên tai cho ánh sáng tốt khi di chuyển.

Ngoại thất Toyota Innova Venturer

Phần thân xe thay đổi tích cực với độ dài tổng thể lớn, cộng với thiết kế khí động học tạo bởi các đường gân dập nổi chạy dọc thân xe, tạo độ cứng cáp, tính thẩm mỹ cũng như sự sang trọng cho xe.

Ngoại thất Toyota Innova Venturer

Đuôi xe đặc trưng với cốp xe lớn vuông vắn với cốp thiết kế lớn, trên cùng là cánh hướng gió lớn cụm đèn phanh được thiết kế đặc biệt được chia thành 3 cụm riêng biệt trên cốp xe và trên hông xe cụm đèn hậu to bản phong cách, cản xe lớn tạo thành tổng thể vững chắc khi quan sát từ phía sau.

NỘI THẤT

Nội thất Toyota Innova Venturer được làm mới sang trọng và khác biệt hoàn toàn so với các phiên bản trước đó, không gian bên trong xe rất cuốn hút rộng dãi chiều cao của trần xe cao hơn so với phiên bản trước, khoảng cách giữa các hàng ghế được nới rộng.

Nội thất Toyota Innova Venturer

Mặt taplo xe được thiết kế tỉ mỉ với những đường cong tuyệt đẹp, các chi tiết ốp giả gỗ rất đẹp bảng điều khiển trung tâm được thiết kế đơn giản với hai viền được sơn mạ cùng hệ thống điều khiển các nút bấm được làm rất đẹp, vô lăng thiết kế hiện đại với các nút tích hợp điều chỉnh thuận tiện cho người sử dụng, cụm đồng hồ hiển thị đa thông tin sắc nét dễ dàng quan sát, tổng thể phần nội thất đầu xe hiện đại công nghệ và dễ dàng sử dụng cho khách hàng.

Nội thất ghế trước Toyota Innova Venturer

Hàng ghế lái được thiết kế rộng rãi tựa lưng ghế, hông ghế đỡ, ôm sát phần lưng giúp người ngồi thoải mái không bị mỏi lưng chất liệu ghế được làm bằng chất liệu nỉ cao cấp với tông màu vàng đậm kết hợp với các họa tiết càng tôn vẻ sang trọng cho xe, ngoài ra còn có các hộc để đồ rất lớn kèm theo là những khu vực để ly nước hay cốc nước đủ cho người ngồi trên xe.

Nội thất ghế sau Toyota Innova Venturer

Trên khoang hành khách Toyota Innova Venturer lưng ghế có thể ngả về phía hàng ghế thứ 3, khoảng để chân với khảng cách rộng rãi với hàng ghế trước, ghế có thiết kế tạo hình ôm đỡ cả cơ thể, chất liệu ghế được làm bằng nỉ cao cấp, việc điều chỉnh được tư thế ngả lưng giúp hành khách trên hàng ghế này thực sự thoải mái thư giãn khi di chuyển.

Nội thất hàng ghế thứ 3 Toyota Innova 2.0G 2019

Hàng ghế thứ 3 trên Toyota Innova phiên bản mới là một điều đáng nói với thiết kế trần xe cao, trục cơ sở dài, chiểu rộng thân xe đủ lớn giúp hàng ghế thứ 3 của xe có sự thoải mái mà không một đối thủ nào có thể sánh bằng vì thế việc ngồi trên xe với đủ 8 hành khách luôn thoải mái người ngồi trên hàng ghế thứ 3 không hề cảm thấy bị gò bó và chật trội, đây cũng chính là điểm cộng trên dòng xe Toyota Innova so với các đối thủ cùng phân khúc

Gập ghế Toyota Innova Venturer

Hàng ghế trên Toyota Innova được thiết kế có thể gập gọn sang hai bên, hàng ghế thứ 2, hàng ghế thứ 3 có thể gập gọn lại tạo nên không gian rộng rãi khách hàng có thể sử dụng khi cần chuyên chở nhiều đồ cồng kềnh, việc chở đồ ít khi phải sử dụng đến nhưng nó cũng là một tiện ích mà đa phần các dòng xe cỡ lớn vẫn trang bị để có thể sử dụng khi cần đến

 

TIỆN NGHI

Màn hình DVD Toyota Innova Venturer

Đầu DVD trên Toyota Innova 2.0G 2019 được trang bị là loại DVD 7 inch nhỏ gọn có ổ đĩa nằm phía sau màn hình, có khả năng điều chỉnh độ nghiêng phù hợp cho từng khách hàng, đầu cho hình ảnh sắc nét và đầu ra âm thanh chất lượng cao.

Điều hòa tự động Toyota Innova Venturer

Trên phiên bản Toyota Innova Venturer được trang bị hệ thống điều hòa tự động thông minh với thiết kế gọn gàng bắt mắt và rất tinh tế

Công tắc chỉnh pha đèn Toyota Innova 2.0G 2019

Điều chỉnh độ cụp mở của đèn pha, Trên xe trang bị tính năng điêu chỉnh góc chiếu cao thấp có thể điều chỉnh độ cụp mở của đèn pha giúp người lái có thể điều chỉnh phù hợp với bản thân và môi trường, điều này giúp cho việc di chuyển dễ dàng hơn cũng như tránh làm ảnh hưởng đến các phương tiện tham gia giao thông ngược chiều.

Cửa gió trần xe phía trước Toyota Innova 2.0G 2019

Cửa gió trần xe phía hàng ghế phía trước

Cửa gió trần xe phía sau Toyota Innova 2.0G 2019

Cửa gió điều hòa được bố trí trên trần xe với hai hàng cửa gió dành cho hàng ghế trên và hàng ghế hành khách phía sau giúp luồng không khí được lưu chuyển nhanh hơn và đến được khắp các không gian trong xe kể cả hàng ghế thứ 3, việc bố trí cửa gió trên trần xe cũng giúp cho việc điều chỉnh dễ dàng hơn

Chìa khóa Toyota Innova Venturer 2019

Chìa khóa trên phiên bản này được trang bị chìa khóa điện điều khiển từ xa.

AN TOÀN

Cách tính năng an toàn trên Toyota Innova Venturer
Hệ thống chống bó cứng phanhCó/With
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấpCó/With
Hệ thống phân phối lực phanh điện tửCó/With
Hệ thống ổn định thân xeCó/With
Hệ thống kiểm soát lực kéoCó/With
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốcCó/With
Đèn báo phanh khẩn cấpCó/With
Cảm biến hỗ trợ đỗ xeCó/With
Túi khí người lái & hành khách phía trướcCó/With
Túi khí bên hông phía trướcCó/With
Túi khí rèmCó/With
Túi khí đầu gối người láiCó/With
Khung xe GOACó/With
Dây đai an toàn3 điểm ELR, 5 vị trí/ 3 P ELR x5
Ghế có cấu trúc giảm chấn thương cổCó/With
Cột lái tự đổCó/With
Bàn đạp phanh tự đổCó/With

MÀU SẮC

Màu xe Toyota Innova Venturer đực thiết kế 3 màu lựa chọn với hai màu đặc biệt là màu Đỏ (3R3), màu Đen(218) và màu cuối cùng là màu Trắng ngọc trai(070)

Màu xe Toyota Venturer

THÔNG SỐ KỸ THUẬT

Thông số kỹ thuật cơ bản Toyota Innova Venturer
Động cơ & tính năng vận hành / Power and Performance
Động cơ / Engine TypeĐộng cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Phun trực tiếp / Gasoline Direct Injection
Dung tích xi lanh / Displacement(cc)1998
Công suất cực đại (PS / vòng / phút) / Max power (Ps / rpm)102/5600
Mô men xoắn cực đại  (Nm / vòng / phút) / Max torque (Nm / rpm)183/4000
Hệ thống dẫn động / DrivetrainDẫn động cầu trước
Hộp số / TransmissionTự động 6 cấp
Trợ lực lái / Assisted SteeringTrợ lực thủy lực
Tiêu chuẩn khí thảiEuro 4
Kích thước và tự trọng / Dimensions
Dài x Rộng x Cao / Length x Width x Hight (mm)4735x1830x1795
Chiều dài cơ sở / Wheelbase (mm)2750
Chiều rộng cơ sở (Trước/ sau)1540/1540
Dung tích thùng nhiên liệu / Fuel tank capacity (L)55 Lít
Khoảng sáng gầm xe178
Góc thoát (Trước/ sau)21/25
Bán kính vòng quay tối thiểu5,4
Trọng lượng không tải1720-1725 Kg
Trọng lượng toàn tải2370 Kg
Hệ thống treo / Suspension system
Hệ thống treo trước / Front SuspensionTay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau / Rear SuspensionLiên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống phanh / Brake System
Phanh trước và sau / Front and Rear BrakeĐĩa thông gió tản nhiệt / Tang trống
Cỡ lốp / Tire size205/65R16
Bánh xe / WheelVanh hợp kim nhôm đúc 16” / Alloy 16”